Bộ hồ sơ thành lập doanh nghiệp - Thuế Ánh Dương | Dịch Vụ Kế Toán Thuế | Thành Lập Công Ty

Bộ hồ sơ thành lập doanh nghiệp

Bộ hồ sơ thành lập doanh nghiệp có khác nhau, tùy vào từng loại hình doanh nghiệp bạn lựa chọn. Có 4 loại hình doanh nghiệp phổ biến được lựa chọn tại Việt Nam. Dưới đây là 4 bộ hồ sơ để thành lập doanh nghiệp theo 4 loại hình.

ho so thanh lap doanh nghiep

 

Xác định loại hình doanh nghiệp

Trước hết, bạn cần xác định loại hình doanh nghiệp cần đăng ký. Có 4 loại hình doanh nghiệp phổ biến nhất được lựa chọn tại Việt Nam:

  • Doanh nghiệp tư nhân: 1 cá nhân làm chủ và là đại diện pháp luật (loại hình này có tính rủi ro về mặt pháp lý cao, rất ít người lựa chọn).
  • Công ty TNHH một thành viên: 1 cá nhân hoặc 1 tổ chức làm chủ, có thể thuê mướn người đại diện pháp luật.
  • Công ty TNHH hai thành viên trở lên: gồm 2 cá nhân (hoặc tổ chức) và có không quá 50 cá nhân (hoặc tổ chức) góp vốn, có thể thuê mướn người đại diện pháp luật.
  • Công ty cổ phần: 3 cá nhân hoặc tổ chức trở lên góp vốn, có thể thuê mướn người đại diện pháp luật.

Thông thường, bạn nên dựa theo số người góp vốn để quyết định loại hình doanh nghiệp. Trong thời gian hoạt động công ty, có thể thay đổi loại hình doanh nghiệp khi cần thiết.

Tham khảo Những điều cần biết khi thành lập công ty

Bộ hồ sơ thành lập doanh nghiệp tư nhân

Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục I-1 Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

2. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của chủ doanh nghiệp tư nhân.

Bộ hồ sơ thành lập công ty TNHH 1 thành viên

Thành phần hồ sơ bao gồm:

1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục I-2 Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐTDownload⇓

2. Điều lệ công ty (có đầy đủ chữ ký của người tham gia thành lập doanh nghiệp); Download mẫu điều lệ công ty TNHH 1 thành viên ⇓

3. Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền nếu công ty tổ chức quản lý theo mô hình Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên.

Trường hợp công ty tổ chức quản lý theo mô hình Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc và Kiểm soát viên, hồ sơ gồm Danh sách người đại diện theo ủy quyền và bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP  của từng đại diện theo ủy quyền.

Danh sách người đại diện theo ủy quyền theo mẫu quy định tại Phụ lục I-10 Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT. Download ⇓

4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

a. Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là cá nhân;

b. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác của chủ sở hữu công ty đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức (trừ trường hợp chủ sở hữu công ty là Nhà nước);

c. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.

5. Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức.

6. Giấy ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp. Nếu người thực hiện thủ tục là người đại diện pháp luật thì không cần giấy tờ này. Download mẫu

Bộ hồ sơ thành lập công ty TNHH 2 thành viên trở lên

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục I-3 Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐTDownload ↓

2. Điều lệ công ty (có họ, tên và chữ ký của thành viên là cá nhân và người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của thành viên là tổ chức); Download mẫu điều lệ công ty TNHH 2 thành viên

3. Danh sách thành viên theo mẫu quy định tại Phụ lục I-6 Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐTDownload ⇓

4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

a. Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân;

b. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức;

c. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.

5. Giấy ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp. Nếu người thực hiện thủ tục là người đại diện pháp luật thì không cần giấy tờ này. Download mẫu

Bộ hồ sơ thành lập Công ty cổ phần

Thành phần hồ sơ, bao gồm:

1. Giấy đề nghị đăng ký doanh nghiệp theo mẫu quy định tại Phụ lục I-4 Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

2. Điều lệ công ty (có họ, tên và chữ ký của Cổ đông sáng lập là cá nhân và người đại diện theo pháp luật hoặc người đại diện theo ủy quyền của cổ đông sáng lập là tổ chức)Mẫu điều lệ công ty cổ phần.

3. Danh sách cổ đông sáng lập và cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài. Danh sách người đại diện theo ủy quyền đối với cổ đông nước ngoài là tổ chức

Danh sách cổ đông sáng lập công ty cổ phần lập theo mẫu quy định tại Phụ lục I-7 Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

Danh sách cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài theo mẫu quy định tại Phụ lục I-8 Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT;

Danh sách người đại diện theo ủy quyền (của cổ đông là tổ chức nước ngoài) theo mẫu quy định tại Phụ lục I-10 Thông tư số 02/2019/TT-BKHĐT.

4. Bản sao hợp lệ các giấy tờ sau đây:

a. Một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là cá nhân;

b. Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương khác, một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân quy định tại Điều 10 Nghị định số 78/2015/NĐ-CP của người đại diện theo ủy quyền và văn bản ủy quyền tương ứng đối với trường hợp người thành lập doanh nghiệp là tổ chức;

c. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với trường hợp doanh nghiệp được thành lập hoặc tham gia thành lập bởi nhà đầu tư nước ngoài hoặc tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài theo quy định tại Luật Đầu tư và các văn bản hướng dẫn thi hành.

5. Văn bản ủy quyền của chủ sở hữu cho người được ủy quyền đối với trường hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức.

6. Giấy ủy quyền thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp. Nếu người thực hiện thủ tục là người đại diện pháp luật thì không cần giấy tờ này. Download mẫu

Trên đây là mẫu 4 bộ hồ sơ thành lập doanh nghiệp. Đối với các loại hình doanh nghiệp hoặc chi nhánh, vpdd khác…. bạn có thể truy cập và download tại đây.

Tham khảo thêm

Điều kiện thành lập doanh nghiệp

Thủ tục thành lập công ty

Các bước thành lập Công ty TNHH một thành viên

Thủ tục thành lập công ty cổ phần

Phí thành lập doanh nghiệp

 

Hotline: 0938.70.75.89